Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Đình Lực)

Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Sắp xếp dữ liệu

Welcome Trường THPT Khánh Sơn - Tỉnh Khánh Hòa

Kính mời quý thầy cô chưa đăng nhập để có thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý thầy cô có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

ĐỀ ÔN THI ĐH MÔN HÓA

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Đình Lực
Ngày gửi: 22h:18' 10-09-2010
Dung lượng: 42.5 KB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích: 0 người
Câu 1: Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch
A. HCHO trong môi trường axit. B. CH3CHO trong môi trường axit.
C. HCOOH trong môi trường axit. D. CH3COOH trong môi trường axit.
Câu 2: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với Ag2O trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng
Ag tối đa thu được là
A. 16,2 gam. B. 10,8 gam. C. 21,6 gam. D. 32,4 gam.
Câu 3: Một trong những điểm khác nhau giữa protit với gluxit và lipit là
A. phân tử protit luôn có chứa nguyên tử nitơ . B. protit luôn có khối lượng phân tử lớn hơn.
C. protit luôn là chất hữu cơ no. D. phân tử protit luôn có chứa nhóm chức -OH.
Câu 4: Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH
2,5M. Số gam phenol trong hỗn hợp là
A. 6,0. B. 9,4. C. 14,1. D. 9,0.
Câu 5: Chất không phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là
A. C6H12O6 (glucozơ). B. CH3COOH. C. HCHO. D. HCOOH.
Câu 6: Chất không phản ứng với Na là
A. HCOOH. B. C2H5OH. C. CH3COOH. D. CH3CHO.
Câu 7: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là
A. rượu (ancol) etylic, anđehit axetic. B. glucozơ, rượu (ancol) etylic.
C. glucozơ, etyl axetat. D. glucozơ, anđehit axetic.
Câu 8: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là
A. Na, HBr, CuO. B. Na, Fe, HBr. C. CuO, KOH, HBr. D. NaOH, Na, HBr.
Câu 9: Cho các chất sau:
(1) HO-CH2-CH2-OH;
(2) CH3 - CH2 - CH2OH;
(3) CH3 - CH2 - O - CH3;
(4) HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH.
Các chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là
A. 1; 4. B. 3; 4. C. 1; 2. D. 2; 3.
Câu 10: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
A. C2H5OH. B. CH3CHO. C. CH3OH. D. CH3COOH.
Câu 11: Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt được các chất trong nhóm
A. C3H5(OH)3, C2H4(OH)2. B. C3H7OH, CH3CHO.
C. CH3COOH, C2H3COOH. D. C3H5(OH)3, C12H22O11 (saccarozơ).
Câu 12: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A. glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu (ancol) etylic.
B. glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat.
C. glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic.
D. glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat.
Câu 13: Anken khi tác dụng với nước (xúc tác axit) cho rượu duy nhất là
A. CH2 = CH - CH3. B. CH2 = CH - CH2 - CH3.
C. CH3 - CH = CH - CH3. D. CH2 = C(CH3)2.
Câu 14: Để trung hòa 4,44 g một axit cacboxylic (thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic) cần 60 ml
dung dịch NaOH 1M. Công thức của axit đó là
A. CH3COOH. B. C3H7COOH. C. HCOOH. D. C2H5COOH.
Câu 15: Các rượu (ancol) no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo anđehit là
A. rượu bậc 1 và rượu bậc 2. B. rượu bậc 3.
2
C. rượu bậc 2. D. rượu bậc 1.
Câu 16: Số đồng phân ứng với công thức phân tử C3H8O là
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 17: Dãy đồng đẳng của rượu etylic có công thức chung là
A. CnH2n - 1OH (n ≥3). B. CnH2n +2 - x(OH)x (n ≥ x, x>1).
C. CnH2n + 1OH (n ≥1). D. CnH2n - 7OH (n ≥ 6).
Câu 18: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2
sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là...
A. 14,
 
Gửi ý kiến