Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Đình Lực)

Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Sắp xếp dữ liệu

Welcome Trường THPT Khánh Sơn - Tỉnh Khánh Hòa

Kính mời quý thầy cô chưa đăng nhập để có thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý thầy cô có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

GIÁO ÁN TỰ CHỌN SINH 12

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Đình Lực
Ngày gửi: 17h:36' 10-10-2011
Dung lượng: 378.0 KB
Số lượt tải: 1110
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: …/…/20…
Ngày dạy: …/…/20…
PHẦN NĂM: DI TRUYỀN HỌC
CHỦ ĐỀ 1: CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
PHẦN I: CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ Ở CẤP ĐỘ PHÂN TỬ
Tiết 1: BÀI TẬP CƠ SỞ VẬT CHẤT VÀ DI TRUYỀN Ở CẤP ĐỘ PHÂN TỬ
I.Mục tiêu:
- Học sinh cũng cố kiến thức cấu trúc của gen
- Hiểu được cơ chế di truyền ở cấp phân tử.
- Vận dụng giải bài tập.
II.Phương pháp: Trực quan, thảo luận.
III.Phương tiện dạy học:
* GV: - Bài soạn của giáo viên.
* HS: - Ôn lại kiến thức ADN, ARN, prôtêin đã học.
IV. Tiến trình
1. Ổn định: Kiểm tra sĩ số - chuẩn bị sách, vở học, tập nháp, máy tính của học sinh.
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới: Bài tập : Cơ sở vật chất và cơ chế di truyền ở cấp phân tử

Hoạt động của thầy- trò
Nội dung kiến thức


Bài tập 1 : Một gen có chiều dài 0,51 micrômet, có hiệu số giữa nu loại A và một loại khác là 10 % tổng số nu. Tính số lượng từng loại nu.
Hướng dẫn giải :
L = N/ 2 * 3,4
N = 2L/3,4 = 2 * 0,52 * 10 4 / 3,4 = 3000 nu
% A - % G = 10 %
% A + % G = 50 %
Giải hệ ta có % A = 30 % ; % G = 20 %
A = T = % A*N = 3000*30 % = 900 nu
G = X = % G*N = 3000*20 % = 600 nu
Bài tập 2 : Một gen có 7800 liên kết hyđrô, có A/G = 2/3.
a. Tính số lượng và tỷ lệ % từng loại nu 
b. Tính chiều dài, số vòng xoắn, khối lượng.
c. Khi gen nhân đôi 3 lần, tính số lượng từng loại nu do MTCC ?






Bài tập 3: Trong một phân tử mARN ở E.coli, có tỷ lệ % các loại nu như sau: U = 20 % , X = 22 % , A = 28 % .
a. Xác định tỷ lệ % từng loại nu trong vùng mã hoá của gen đã tổng hợp nên phân tử ARN trên.
b. Trong phân tử ARN trên, nếu số nu loại A là 560 thì đoạn ADN làm khuôn để tổng hợp nên nó có chiều dài bao nhiêu Ao ?
c. Khi đoạn ADN trên phiên mã 5 lần, tính số lượng từng loại nu do MTCC.
d. Tất cả các mARN trên đã để cho 6 ribôxôm trượt qua không trở lại, tính số aa do MTCC cho các phân tử prôtêin.








I.ADN (gen) và cơ chế tự nhân đôi
1. Cấu tạo ADN
a. Tính số nuclêôtit
A + T = G + X = N/2
% A + % G = % T + % X = 50 %
A = T = % A * N
G = X = % G * N
b. Tính chiều dài, số vòng xoắn, khối lượng
- Chiều dài: L = N/2* 3,4 (A0)
- Số vòng xoắn: C = L/34 = N/20
- Khối lượng: M = N * 300
c. Số liên kết hyđrô
H = 2A + 3G = 2T + 3X
H = N + G = N + X
H = N (2A + 3G)
H = N (1 + G)
2. Cơ chế tự nhân đôi của ADN
Tổng số ADN con = 2x
Số ADN con có 2 mạch đều mới = 2x – 2
Số nu do môi trường cung cấp:
NMT = N. 2x – N = N (2x - 1)
AMT = TMT = A (2x – 1)
GMT = XMT = G (2x – 1)
II. ARN và cơ chế phiên mã ở SV nhân sơ
1. Cấu tạo của ARN
- Số lượng: A = T = rA + rU
G = X = rG + rX
- Tỉ lệ %: % A = %T = 
%G = % X = 
- Chều dài: LADN = LARN = rN . 3,4A0 =. 3,4
- Khối lượng: MARN =
 
Gửi ý kiến